question stringlengths 78 642 | answer stringclasses 2 values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1 value | extraction_method stringclasses 1 value |
|---|---|---|---|---|
Câu 1: Dao động điều hòa là: A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian B. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của vận tốc C. Dao động mà trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ trong những khoảng thời gian bằng nhau D. Dao động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi | null | [
"A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian",
"B. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của vận tốc",
"C. Dao động mà trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ trong những khoảng thời gian bằng nhau",
"D. Dao động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là: x = - 5cos($10πt + π$/6) cm. Chọn đáp án đúng: A. Biên độ A = -5 cm. B. Pha ban đầu φ = $π/6$ (rad). C. Chu kì $T = 0$,2 s. D. Li độ ban đầu $x0 = 5$ cm. | null | [
"A. Biên độ A = -5 cm.",
"B. Pha ban đầu φ = $$π/6$$ (rad).",
"C. Chu kì $$T = 0$$,2 s.",
"D. Li độ ban đầu $$x0 = 5$$ cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Chu kì dao động là A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s. B. khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động. C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu. D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu. | null | [
"A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.",
"B. khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.",
"C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.",
"D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình $x = 6cos4πt$ (cm), chu kỳ dao động của vật là A. $T = 6s$. B. $T = 4s$. C. $T = 2s$. D. $T = 0$,5s. | null | [
"A. $$T = 6s$$.",
"B. $$T = 4s$$.",
"C. $$T = 2s$$.",
"D. $$T = 0$$,5s."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên A. cùng tần số và cùng pha với li độ. B. cùng tần số và ngược pha với li độ. C. khác tần số và vuông pha với li độ. D. khác tần số và cùng pha với li độ. | null | [
"A. cùng tần số và cùng pha với li độ.",
"B. cùng tần số và ngược pha với li độ.",
"C. khác tần số và vuông pha với li độ.",
"D. khác tần số và cùng pha với li độ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào? A. Khi li độ lớn cực đại B. Khi vận tốc cực đại C. Khi vật qua vị trí cân bằng D. Khi vận tốc bằng không | null | [
"A. Khi li độ lớn cực đại",
"B. Khi vận tốc cực đại",
"C. Khi vật qua vị trí cân bằng",
"D. Khi vận tốc bằng không"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Trong dao động điều hoà $x = Acos$(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình A. $a = Acos$(ωt + φ). B. $a = A$ω 2 cos(ωt + φ). C. a = - Aω 2 cos(ωt + φ). D. a = - Aωcos(ωt + φ). | null | [
"A. $$a = Acos$$(ωt + φ).",
"B. $$a = A$$ω",
"C. a = - Aω",
"D. a = - Aωcos(ωt + φ)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. | null | [
"A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.",
"B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.",
"C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.",
"D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động. B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. | null | [
"A. Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.",
"B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.",
"C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.",
"D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Môt vât dao đông tăt dân co cac đai lương giam liên tuc theo thơi gian la A. biên đô va gia tôc. B. li đô va tôc đô. C. biên đô va năng lương. D. biên đô va tôc đô | null | [
"A. biên đô va gia tôc.",
"B. li đô va tôc đô.",
"C. biên đô va năng lương.",
"D. biên đô va tôc đô"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. | null | [
"A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.",
"B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.",
"C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.",
"D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian A. Tuần hoàn với chu kỳ T. B. Tuần hoàn với chu kỳ 2T. C. Với một hàm sin hoặc cosin. D. Tuần hoàn với chu kỳ $T/2$. | null | [
"A. Tuần hoàn với chu kỳ T.",
"B. Tuần hoàn với chu kỳ 2T.",
"C. Với một hàm sin hoặc cosin.",
"D. Tuần hoàn với chu kỳ $$T/2$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? A. Vận tốc, li độ, gia tốc. B. Động năng, biên độ, li độ. C. Động năng, thế năng, cơ năng. D. Cơ năng, biên độ, chu kì. | null | [
"A. Vận tốc, li độ, gia tốc.",
"B. Động năng, biên độ, li độ.",
"C. Động năng, thế năng, cơ năng.",
"D. Cơ năng, biên độ, chu kì."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai ? A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại. D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) | null | [
"A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.",
"B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.",
"C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.",
"D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: C D D C C D D C B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Quy ước chiều dòng điện là A. chiều dịch chuyển của các electron. B. chiều dịch chuyển của các ion. C. chiều dịch chuyển của các ion âm. D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương. | null | [
"A. chiều dịch chuyển của các electron.",
"B. chiều dịch chuyển của các ion.",
"C. chiều dịch chuyển của các ion âm.",
"D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Đâu là ý nghĩa của đơn vị điện lượng culong? A. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s bởi dòng điện có cường độ 1 A. B. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua dây dẫn có hiệu thế 1 V và dòng điện có cường độ 1 A. C. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện và không mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s. D. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 1 s và có hiệu điện thế 1 V. | null | [
"A. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s bởi dòng điện có cường độ 1",
"A. B. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua dây dẫn có hiệu thế 1 V và dòng điện có cường độ 1",
"A. C. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện và không mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s.",
"D. 1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 1 s và có hiệu điện thế 1 V."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là A. 1,2 A. B. 0,12 A. C. 0,2 A. D. 4,8 A. | null | [
"A. B. 0,12",
"A. C. 0,2",
"A. D. 4,8"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Trong một dây nhôm hình trụ có tiết diện thẳng là 1,8.$10 -6$ m 2 có cường độ dòng điện chạy qua là 2 A. Mật độ electron tự do trong đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.10 29 $electron/m$ 3 . Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là A. 3,85.$10 -5$ $m/s$. B. 3,42.$10 -5$ $m/s$. C. 1,67.$10 -5$ $m/s$. D. 4,2.$10 -5$ $m/s$. | null | [
"A. Mật độ electron tự do trong đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.10",
"A. 3,85.$10",
"B. 3,42.$10",
"C. 1,67.$10",
"D. 4,2.$10"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm? A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây. B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây. | null | [
"A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.",
"B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.",
"C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.",
"D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn thay đổi như thế nào nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần? A. Tăng 3,2 lần. B. Giảm 3,2 lần. C. Giảm 1,6 lần. D. Tăng 1,6 lần. | null | [
"A. Tăng 3,2 lần.",
"B. Giảm 3,2 lần.",
"C. Giảm 1,6 lần.",
"D. Tăng 1,6 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn A. luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn. B. luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn. C. luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn. D. luôn khác không. | null | [
"A. luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.",
"B. luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.",
"C. luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.",
"D. luôn khác không."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Công của nguồn điện là A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s. B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn. C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s. D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín. | null | [
"A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.",
"B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.",
"C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.",
"D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Câu nào sau đây sai? A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. B. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyểnvòng kín của mạch điện. C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn. D. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó. | null | [
"A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.",
"B. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyểnvòng kín của mạch điện.",
"C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.",
"D. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là A. 0,16 V. B. 6 V. C. 96 V. D. 0,6 V. | null | [
"A. 0,16 V.",
"D. 0,6 V."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động 24 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là A. 100 J. B. 2,4 J. C. 24 J. D. 240 J. | null | [
"A. 100 J.",
"B. 2,4 J.",
"D. 240 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Công suất định mức của các dụng cụ điện là A. công suất trung bình của dụng cụ đó. B. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. D. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường. | null | [
"A. công suất trung bình của dụng cụ đó.",
"B. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"C. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"D. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Một acquy có ghi thông số 12 V 20 Ah. Thông số này cho biết A. điện lượng cực đại của acquy là 7200 C. B. điện trở trong của acquy là 0,16 Ω. C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20 A. D. năng lượng dự trữ của acquy là 12.10 6 J. | null | [
"A. điện lượng cực đại của acquy là 7200",
"C. B. điện trở trong của acquy là 0,16 Ω.",
"C. dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp là 20",
"A. D. năng lượng dự trữ của acquy là 12.10"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Mắc hai đầu một điện trở R vào hai cực của một acquy. Sau một khoảng thời gian, tổng năng lượng mà acquy cung cấp là 10 J, trong đó nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là 8,5 J. Chọn đáp án đúng. A. Điện trở trong của acquy bằng 0. B. Điện trở trong của acquy lớn hơn R. C. Điện trở trong của acquy nhỏ hơn R. D. Hiệu suất của acquy bằng 15%. | null | [
"A. Điện trở trong của acquy bằng 0.",
"B. Điện trở trong của acquy lớn hơn R.",
"C. Điện trở trong của acquy nhỏ hơn R.",
"D. Hiệu suất của acquy bằng 15%."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Trong bộ dụng cụ thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa như hình dưới đây, dụng cụ số (1) có tên là gì? A. Pin điện hóa. B. Bảng lắp mạch điện. C. Đồng hồ điện đa năng. D. Điện trở bảo vệ. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) | null | [
"A. Pin điện hóa.",
"B. Bảng lắp mạch điện.",
"C. Đồng hồ điện đa năng.",
"D. Điện trở bảo vệ.",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: B B D D C A C A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi? A. Động năng. B. Cơ năng. C. Thế năng. D. Vận tốc. | null | [
"A. Động năng.",
"B. Cơ năng.",
"C. Thế năng.",
"D. Vận tốc."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 8 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 8 lần. | null | [
"A. tăng lên 2 lần.",
"B. tăng lên 8 lần.",
"C. giảm đi 2 lần.",
"D. giảm đi 8 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Thế năng hấp dẫn là đại lượng A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không. C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực. D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. | null | [
"A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.",
"B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.",
"C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.",
"D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Động năng là đại lượng A. vô hướng, luôn dương. B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. C. véc tơ, luôn dương. D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không. | null | [
"A. vô hướng, luôn dương.",
"B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.",
"C. véc tơ, luôn dương.",
"D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà A. Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên. B. Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. C. Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng. D. Không phụ thuộc góc lệch của dây treo | null | [
"A. Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên.",
"B. Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.",
"C. Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng.",
"D. Không phụ thuộc góc lệch của dây treo"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc: A. Giảm 2 lần. B. Không đổi. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 4 lần. | null | [
"A. Giảm 2 lần.",
"B. Không đổi.",
"C. Tăng 2 lần.",
"D. Tăng 4 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận tốc ban đầu thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, khi vận tốc của vật là 1 $m/s$ thì gia tốc của vật là 5 $m/s$ 2 . Lấy gia tốc trọng trường 10 $m/s$ 2 . Tần số góc có giá trị là: A. 2 $rad/s$. B. 3 $rad/s$. C. 4 $rad/s$. D. $5√3$ $rad/s$. | null | [
"A. 2 $$rad/s$$.",
"B. 3 $$rad/s$$.",
"C. 4 $$rad/s$$.",
"D. $$5√3$$ $$rad/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 $N/m$ và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm $t + T$/4 vật có tốc độ 50 $cm/s$. Giá trị của m bằng: A. 0,5 kg. B. 1,2 kg. C. 0,8 kg. D. 1,0 kg. | null | [
"A. 0,5 kg.",
"B. 1,2 kg.",
"C. 0,8 kg.",
"D. 1,0 kg."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn: A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. hướng về vị trí biên. C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo. D. hướng về vị trí cân bằng. | null | [
"A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.",
"B. hướng về vị trí biên.",
"C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.",
"D. hướng về vị trí cân bằng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng $k = 100$ $N/m$. Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ $x = 4$ cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu? A. 8 J. B. 0,08 J. C. 0,08 J. D. 8 J. | null | [
"B. 0,08 J.",
"C. 0,08 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 $N/m$. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình $x = Acos$(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π $2 = 10$. Khối lượng vật nhỏ bằng A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g. | null | [
"A. 400 g.",
"C. 200 g.",
"D. 100 g."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mgl(1sinα). B. mgl(1cosα). C. mgl(cosαsinα). D. mgl(sinαcosα) | null | [
"A. mgl(1sinα).",
"B. mgl(1cosα).",
"C. mgl(cosαsinα).",
"D. mgl(sinαcosα)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 $N/m$. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là: A. $E = 320$ J B. $E = 6$,4.$10 -2$ J C. $E = 3$,2.$10 -2$ J D. $E = 3$,2 J | null | [
"A. $$E = 320$$ J",
"B. $$E = 6$$,4.$10",
"C. $$E = 3$$,2.$10",
"D. $$E = 3$$,2 J"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ $T = 1$ s. Muốn tần số dao động của con lắc là f = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m phải là A. m = 2 m. B. m = 3 m C. m = 4 m D. m = 5 m | null | [
"A. m = 2 m.",
"B. m = 3 m",
"C. m = 4 m",
"D. m = 5 m"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 $N/m$. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 $m/s$. Biên độ dao động của quả nặng là A. $A = 5$ m. B. $A = 5$ cm. C. $A = 0$,125 m. D. $A = 0$,125 cm. | null | [
"A. $$A = 5$$ m.",
"B. $$A = 5$$ cm.",
"C. $$A = 0$$,125 m.",
"D. $$A = 0$$,125 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Vật dao động điều hoà theo phương trình $x = 10sin$($4πt + π$/2) cm. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là? A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s | null | [
"A. 0,25 s",
"C. Không biến thiên"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Vật dao động điều hoà theo phương trình $x = 10sin$($4πt + π$/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là? A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s | null | [
"A. 0,25 s",
"C. Không biến thiên"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 $N/m$. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 $m/s$ thì gia tốc của nó là -√3 $m/s$ 2 . Cơ năng của con lắc là A. 0,02 J B. 0,05 J C. 0,04 J D. 0,01 J. | null | [
"A. 0,02 J",
"B. 0,05 J",
"C. 0,04 J",
"D. 0,01 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 25: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là: A. $\frac{3}{4}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{4}{3}$ D. $\frac{1}{2}$ | null | [
"A. $\\frac{3}{4}$",
"B. $\\frac{1}{4}$",
"C. $\\frac{4}{3}$",
"D. $\\frac{1}{2}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vật A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng. B. Bằng hai lần thế năng. C. Bằng thế năng. D. Bằng một nửa thế năng | null | [
"A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.",
"B. Bằng hai lần thế năng.",
"C. Bằng thế năng.",
"D. Bằng một nửa thế năng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: $x = Acos$ωt. Thời điểm lần thứ hai thế năng bằng 3 lần động năng là A. π/(12ω) B. 5π/(6ω) C. 0,25π/ω D. π/(6ω) | null | [
"A. π/(12ω)",
"B. 5π/(6ω)",
"C. 0,25π/ω",
"D. π/(6ω)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 ($rad/s$). Tại thời điểm t 1 và t $2 = t$ 1 + Δt, vật có thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của Δt là A. 0,111 s B. 0,046 s C. 0,500 s D. 0,750 s | null | [
"A. 0,111 s",
"B. 0,046 s",
"C. 0,500 s",
"D. 0,750 s"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Cường độ dòng điện được đo bằng A. Vôn kế B. Lực kế C. công tơ điện D.ampe kế | null | [
"A. Vôn kế",
"B. Lực kế",
"C. công tơ điện",
"D. ampe kế"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là A. culông (C) B. vôn (V) C. culong trên giây ($C/s$) D. jun (J) | null | [
"A. , đơn vị cường độ dòng điện có thể là",
"A. culông (",
"C. B. vôn (V)",
"C. culong trên giây ($$C/s$$)",
"D. jun (J)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện B. sinh công trong mạch điện C. tạo ra điện tích dương trong một giây D. dự trữ điện tích của nguồn điện | null | [
"A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện",
"B. sinh công trong mạch điện",
"C. tạo ra điện tích dương trong một giây",
"D. dự trữ điện tích của nguồn điện"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một pin Vô$n-ta$ có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C dịch chuyển qua pin là A. 0,04J B. 29,7 J C. 25,54J D.0 ,4J | null | [
"B. 29,7 J",
"C. 25,54J"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Công suất định mức của các dụng cụ điện là A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường. D. công suất trung bình của dụng cụ đó. | null | [
"A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.",
"D. công suất trung bình của dụng cụ đó."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng A. 2000J. B. 5J. C.120kJ. D. 72kJ | null | [
"A. 2000J.",
"C. 120kJ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 4 A thì công suất tiêu thụ của mạch là A. 25 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. | null | [
"C. 200 W.",
"D. 400 W."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là A. $A = U$.I.t. B. $A=E$ It . C. $A = I$.tU . D. $A = U$.It . | null | [
"A. $$A = U$$.I.t.",
"B. $$A=E$$ It .",
"C. $$A = I$$.tU .",
"D. $$A = U$$.It ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì? A. Ôm kế. B. Vôn kế. C. Công tơ điện. D. Oát kế. | null | [
"A. Ôm kế.",
"B. Vôn kế.",
"C. Công tơ điện.",
"D. Oát kế."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là A. 48 kJ. B. 24 J. D. 24000 kJ. D. 400 J. | null | [
"A. 48 kJ.",
"D. 24000 kJ.",
"D. 400 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là A. 5,22 A. B. $\frac{5}{22}$ A. C. $\frac{5}{11}$ A. D. 1,21 A. | null | [
"A. B. $\\frac{5}{22}$",
"A. C. $\\frac{5}{11}$",
"A. D. 1,21"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Chọn câu đúng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với A. cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. B. bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. C. bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua, điện trở đoạn mạch. D. hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. | c | [
"A. cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.",
"B. bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.",
"C. bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua, điện trở đoạn mạch.",
"D. hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở $R = 100$ Ω và cường độ dòng điện qua bếp là $I = 5A$. Nhiệt lượng tỏa ra khi sử dụng bếp trong một giờ là A. 9000 kJ. B. 2,5 kWh. C. 900 J. D. 500J. | null | [
"A. 9000 kJ.",
"B. 2,5 kWh.",
"C. 900 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 24: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn. C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn. D. Điện trở của vật dẫn. | null | [
"A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.",
"B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.",
"C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.",
"D. Điện trở của vật dẫn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 110V mà công suất không thay đổi ? A. Tăng gấp đôi. B. Tăng gấp bốn. C. Giảm hai lần. D. Giảm bốn lần. | null | [
"A. Tăng gấp đôi.",
"B. Tăng gấp bốn.",
"C. Giảm hai lần.",
"D. Giảm bốn lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 29: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Bóng đèn dây tóc. B. Quạt điện. C. Ấm điện. D. Acquy đang được nạp điện. | null | [
"A. Bóng đèn dây tóc.",
"B. Quạt điện.",
"C. Ấm điện.",
"D. Acquy đang được nạp điện."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Sóng cơ A. là dao động lan truyền Trong một môi trường. B. là dao động của mọi điểm Trong môi trường. C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. D. là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường. | null | [
"A. là dao động lan truyền Trong một môi trường.",
"B. là dao động của mọi điểm Trong môi trường.",
"C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.",
"D. là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương dao động và phương truyền sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng. | null | [
"A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.",
"B. phương truyền sóng và tần số sóng.",
"C. phương dao động và phương truyền sóng.",
"D. phương dao động và tốc độ truyền sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. | null | [
"A. nằm ngang.",
"B. trùng với phương truyền sóng.",
"C. vuông góc với phương truyền sóng.",
"D. thẳng đứng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào A. tốc độ truyền của sóng. B. chu kì dao động của sóng. C. thời gian truyền đi của sóng. D. tần số dao động của sóng. | null | [
"A. tốc độ truyền của sóng.",
"B. chu kì dao động của sóng.",
"C. thời gian truyền đi của sóng.",
"D. tần số dao động của sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động. B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động. C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kỳ. | null | [
"A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.",
"B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.",
"C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.",
"D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kỳ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Chu kì sóng là A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng C. tốc độ truyền năng lượng Trong 1 (s). D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. | null | [
"A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.",
"B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng",
"C. tốc độ truyền năng lượng Trong 1 (s).",
"D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền Trong 1 (s). B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không. C. khoảng cách giữa hai bụng sóng. D. quãng đường sóng truyền đi Trong một chu kỳ. | null | [
"A. quãng đường sóng truyền Trong 1 (s).",
"B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.",
"C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.",
"D. quãng đường sóng truyền đi Trong một chu kỳ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Sóng ngang là sóng có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. | null | [
"A. nằm ngang.",
"B. trùng với phương truyền sóng.",
"C. vuông góc với phương truyền sóng.",
"D. thẳng đứng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi? A. Tốc độ truyền sóng. B. Tần số dao động sóng. C. Bước sóng. D. Năng lượng sóng. | null | [
"A. Tốc độ truyền sóng.",
"B. Tần số dao động sóng.",
"C. Bước sóng.",
"D. Năng lượng sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Tốc độ truyền sóng là tốc độ A. dao động của các phần tử vật chất. B. dao động của nguồn sóng. C. truyền năng lượng sóng. D. truyền pha của dao động. | null | [
"A. dao động của các phần tử vật chất.",
"B. dao động của nguồn sóng.",
"C. truyền năng lượng sóng.",
"D. truyền pha của dao động."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường A. rắn, khí, lỏng. B. khí, lỏng, rắn. C. rắn, lỏng, khí. D. lỏng, khí, rắn. | null | [
"A. rắn, khí, lỏng.",
"B. khí, lỏng, rắn.",
"C. rắn, lỏng, khí.",
"D. lỏng, khí, rắn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần Trong các môi trường A. rắn, khí, lỏng. B. khí, lỏng, rắn. C. rắn, lỏng, khí. D. lỏng, khí, rắn. | null | [
"A. rắn, khí, lỏng.",
"B. khí, lỏng, rắn.",
"C. rắn, lỏng, khí.",
"D. lỏng, khí, rắn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào A. tần số sóng. B. bản chất của môi trường truyền sóng. C. biên độ của sóng. D. bước sóng. | null | [
"A. tần số sóng.",
"B. bản chất của môi trường truyền sóng.",
"C. biên độ của sóng.",
"D. bước sóng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là A. $T = v$/λ B. $T = v$.λ C. T = λ/v D. $T = 2πv$/λ | null | [
"A. $$T = v$$/λ",
"B. $$T = v$$.λ",
"C. T = λ/v",
"D. $$T = 2πv$$/λ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức: A. ƒ = v/λ B. ƒ = v.λ C. ƒ = λ/v D. ƒ = 2πv/λ | null | [
"A. ƒ = v/λ",
"B. ƒ = v.λ",
"C. ƒ = λ/v",
"D. ƒ = 2πv/λ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này Trong môi trường đó được tính theo công thức A. λ = v/ƒ B. λ = v.ƒ C. λ = ƒ/v D. λ = 2πv/ƒ | null | [
"A. λ = v/ƒ",
"B. λ = v.ƒ",
"C. λ = ƒ/v",
"D. λ = 2πv/ƒ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Sóng cơ lan truyền Trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. | null | [
"A. tăng 2 lần.",
"B. tăng 1,5 lần.",
"C. không đổi.",
"D. giảm 2 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Một sóng lan truyền với tốc độ $v = 200$ $m/s$ có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. $T = 0$,02 (s). B. $T = 50$ (s). C. $T = 1$,25 (s). D. $T = 0$,2 (s). | null | [
"A. $$T = 0$$,02 (s).",
"B. $$T = 50$$ (s).",
"C. $$T = 1$$,25 (s).",
"D. $$T = 0$$,2 (s)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 $m/s$, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là A. $T = 0$,01 (s). B. $T = 0$,1 (s). C. $T = 50$ (s). D. $T = 100$ (s). | null | [
"A. $$T = 0$$,01 (s).",
"B. $$T = 0$$,1 (s).",
"C. $$T = 50$$ (s).",
"D. $$T = 100$$ (s)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 $m/s$. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là A. λ = 75 m. B. λ = 7,5 m. C. λ = 3 m. D. λ = 30,5 m. | null | [
"A. λ = 75 m.",
"B. λ = 7,5 m.",
"C. λ = 3 m.",
"D. λ = 30,5 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là A. $T = 0$,125 (s) ; $v = 320$ $cm/s$. B. $T = 0$,25 (s) ; $v = 330$ $cm/s$. C. $T = 0$,3 (s) ; $v = 350$ $cm/s$. D. $T = 0$,35 (s) ; $v = 365$ $cm/s$. | null | [
"A. $$T = 0$$,125 (s) ; $$v = 320$$ $$cm/s$$.",
"B. $$T = 0$$,25 (s) ; $$v = 330$$ $$cm/s$$.",
"C. $$T = 0$$,3 (s) ; $$v = 350$$ $$cm/s$$.",
"D. $$T = 0$$,35 (s) ; $$v = 365$$ $$cm/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là $u = 2cos$($4πt + π$/3) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là $v = 0$,4 $m/s$ và xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị: A. $T = 4$ (s), λ = 1,6 m. B. $T = 0$,5 (s), λ = 0,8 m. C. $T = 0$,5 (s), λ = 0,2 m. D. $T = 2$ (s), λ = 0,2 m. | null | [
"A. $$T = 4$$ (s), λ = 1,6 m.",
"B. $$T = 0$$,5 (s), λ = 0,8 m.",
"C. $$T = 0$$,5 (s), λ = 0,2 m.",
"D. $$T = 2$$ (s), λ = 0,2 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 23: Phương trình dao động sóng tại điểm O có dạng $u = 5cos$(200πt) mm. Chu kỳ dao động tại điểm O là A. $T = 100$ (s). B. $T = 100π$ (s). C. $T = 0$,01 (s). D. $T = 0$,01π (s). | null | [
"A. $$T = 100$$ (s).",
"B. $$T = 100π$$ (s).",
"C. $$T = 0$$,01 (s).",
"D. $$T = 0$$,01π (s)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 24: Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì A. Năng lượng và tần số không đổi. B. Bước sóng và tần số không đổi. C. Tốc độ và tần số không đổi. D. Tốc độ thay đổi, tần số không đổi. | null | [
"A. Năng lượng và tần số không đổi.",
"B. Bước sóng và tần số không đổi.",
"C. Tốc độ và tần số không đổi.",
"D. Tốc độ thay đổi, tần số không đổi."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 25: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần Trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển. A. $v = 2$,5 $m/s$. B. $v = 5$ $m/s$. C. $v = 10$ $m/s$. D. $v = 1$,25 $m/s$. | null | [
"A. $$v = 2$$,5 $$m/s$$.",
"B. $$v = 5$$ $$m/s$$.",
"C. $$v = 10$$ $$m/s$$.",
"D. $$v = 1$$,25 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 26: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là A. $v = 2$ $m/s$. B. $v = 4$ $m/s$. C. $v = 6$ $m/s$. D. $v = 8$ $m/s$. | null | [
"A. $$v = 2$$ $$m/s$$.",
"B. $$v = 4$$ $$m/s$$.",
"C. $$v = 6$$ $$m/s$$.",
"D. $$v = 8$$ $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt Trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là A. $v = 3$,2 $m/s$. B. $v = 1$,25 $m/s$. C. $v = 2$,5 $m/s$. D. $v = 3$ $m/s$. | null | [
"A. $$v = 3$$,2 $$m/s$$.",
"B. $$v = 1$$,25 $$m/s$$.",
"C. $$v = 2$$,5 $$m/s$$.",
"D. $$v = 3$$ $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 28: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. $v = 50$ $cm/s$. B. $v = 50$ $m/s$. C. $v = 5$ $cm/s$. D. $v = 0$,5 $cm/s$. | null | [
"A. $$v = 50$$ $$cm/s$$.",
"B. $$v = 50$$ $$m/s$$.",
"C. $$v = 5$$ $$cm/s$$.",
"D. $$v = 0$$,5 $$cm/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 29: Một người quan sát thấy một cánh hòa trên hồ nước nhô lên 10 lần Trong khoảng thời gian 36 (s). Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ. A. $v = 3$ $m/s$. B. $v = 3$,2 $m/s$. C. $v = 4$ $m/s$. D. $v = 5$ $m/s$. | null | [
"A. $$v = 3$$ $$m/s$$.",
"B. $$v = 3$$,2 $$m/s$$.",
"C. $$v = 4$$ $$m/s$$.",
"D. $$v = 5$$ $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 30: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có li độ $u = 6$ cos(πt + ) cm, d đo bằng cm. Li độ của sóng tại $d = 1$ cm và $t = 1$ (s) là A. $u = 0$ cm. B. $u = 6$ cm. C. $u = 3$ cm. D. u = 6 cm. | null | [
"A. $$u = 0$$ cm.",
"B. $$u = 6$$ cm.",
"C. $$u = 3$$ cm.",
"D. u = 6 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 31: Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt Trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là A. $v = 4$,5 $m/s$. B. $v = 5$ $m/s$. C. $v = 5$,3 $m/s$. D. $v = 4$,8 $m/s$. | null | [
"A. $$v = 4$$,5 $$m/s$$.",
"B. $$v = 5$$ $$m/s$$.",
"C. $$v = 5$$,3 $$m/s$$.",
"D. $$v = 4$$,8 $$m/s$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 4