question
stringlengths 77
785
| answer
stringclasses 2
values | options
listlengths 2
6
⌀ | type
stringclasses 1
value | extraction_method
stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|---|
Câu 2: Một thanh đồng trung hòa điện được treo bằng một sợi dây cách điện. Đưa thanh nhựa đã tích điện âm lại gần một đầu của thanh đồng thì các electron tự do trong thanh đồng bị đẩy về đầu xa, đầu gần với thanh nhựa tích điện dương nên bị hút về thanh nhựa. Hiện tượng trên được gọi là hiện tượng nhiễm điện do A. cọ xát. B. cộng hưởng. C. hưởng ứng. D. khác cấu tạo vật chất.
| null |
[
"A. cọ xát.",
"B. cộng hưởng.",
"C. hưởng ứng.",
"D. khác cấu tạo vật chất."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 3: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi đưa vật A và B lại gần thì chúng đẩy nhau. Khi đưa vật B và C lại gần thì chúng hút nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cả 3 vật cùng dấu. B. Vật A và C mang điện cùng dấu. C. Vật A và C mang điện trái dấu. D. Vật A có thể mang điện hoặc trung hòa.
| null |
[
"C. Khi đưa vật A và B lại gần thì chúng đẩy nhau. Khi đưa vật B và C lại gần thì chúng hút nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?",
"A. Cả 3 vật cùng dấu.",
"B. Vật A và C mang điện cùng dấu.",
"C. Vật A và C mang điện trái dấu.",
"D. Vật A có thể mang điện hoặc trung hòa."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. tăng lên hai lần. B. tăng lên 4 lần. C. không thay đổi. D. giảm đi hai lần.
| null |
[
"A. tăng lên hai lần.",
"B. tăng lên 4 lần.",
"C. không thay đổi.",
"D. giảm đi hai lần."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Tính độ lớn lực tương tác điện giữa điện tí$ch -2$,4 μC và điện tích 5,3 μC đặt cách nhau 48 cm trong chân không. A. 0,34 N. B. 0,50 N. C. 0,43 N. D. 0,71 N.
| null |
[
"A. 0,34 N.",
"B. 0,50 N.",
"C. 0,43 N.",
"D. 0,71 N."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Đơn vị đo cường độ điện trường là A. $N/C$, $m/V$. B. $C/N$, $m/V$. C. $C/N$, $V/m$. D. $N/C$, $V/m$.
| null |
[
"A. $$N/C$$, $$m/V$$.",
"B. $$C/N$$, $$m/V$$.",
"C. $$C/N$$, $$V/m$$.",
"D. $$N/C$$, $$V/m$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 7: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền lực cho các điện tích. D. truyền tương tác giữa các điện tích.
| null |
[
"A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.",
"B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.",
"C. truyền lực cho các điện tích.",
"D. truyền tương tác giữa các điện tích."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 8: Qũy đạo chuyển động của electron trong điện trường đều có dạng hình gì? A. Đường thẳng nằm ngang. B. Parabol. C. Elip. D. Hình tròn.
| null |
[
"A. Đường thẳng nằm ngang.",
"B. Parabol.",
"D. Hình tròn."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Tính độ lớn của cường độ điện trường do một điện tích điểm 3.$10 -9$ C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong môi trường có hằng số điện môi là 2. A. 5400 $V/m$. B. 10 800 $V/m$. C. 72 000 $V/m$. D. 1,08 $V/m$.
| null |
[
"A. 5400 $$V/m$$.",
"B. 10 800 $$V/m$$.",
"C. 72 000 $$V/m$$.",
"D. 1,08 $$V/m$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 10: Tính độ lớn cường độ điện trường tác dụng lên điện tích có độ lớn 8.$10 -19$ C giữa hai bản kim loại song song cách nhau 2 cm, biết hiệu điện thế giữa hai bản là 5,0 kV. A. 2,5.10 5 $V/m$. B. 2.10 5 $V/m$. C. 2,5.10 3 $V/m$. D. 2.10 3 $V/m$.
| null |
[
"A. 2,5.10",
"C. 2,5.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 11: Môt máy lọc không khí tạo ra chùm ion $OH - c$ó điện tích là -1,6.$10 -19$ C bay sát mặt đất. Điện trường đều đo được ở bề mặt Trái Đất là 114 $V/m$. Độ lớn lực điện tác dụng lên ion trên là: A. 23,04.$10 -19$ N. B. 90.$10 -19$ N. C. 230,4N. D. 90N.
| null |
[
"A. 23,04.$10",
"B. 90.$10",
"C. 230,4N."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 12: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng A. tác dụng lực lên điện tích khi di chuyển điện tích từ M đến N. B. sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích từ M đến N. C. tương tác lực của điện tích khi di chuyển điện tích từ M đến N. D. tác dụng lực đẩy điện tích dương từ M đến N.
| null |
[
"A. tác dụng lực lên điện tích khi di chuyển điện tích từ M đến N.",
"B. sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích từ M đến N.",
"C. tương tác lực của điện tích khi di chuyển điện tích từ M đến N.",
"D. tác dụng lực đẩy điện tích dương từ M đến N."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 13: Đơn vị của điện dung của tụ điện là gì? A. culong (C). B. vôn (V). C. jun (J). D. fara (F).
| null |
[
"A. culong (",
"B. vôn (V).",
"C. jun (J).",
"D. fara (F)."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 14: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện? A. Giữa hai bản kim loại là sứ. B. Giữa hai bản kim loại là không khí. C. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết. D. Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH.
| null |
[
"A. Giữa hai bản kim loại là sứ.",
"B. Giữa hai bản kim loại là không khí.",
"C. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.",
"D. Giữa hai bản kim loại là dung dịch NaOH."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được A. 2,5.10 2 J. B. 10 2 J. C. 0,4 J. D. 2,5 J. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
| null |
[
"A. 2,5.10",
"C. 0,4 J.",
"D. 2,5 J.",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: A A A B D D A B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
|
B
| null |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện. B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng. C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch. D . Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
|
c
|
[
"A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.",
"B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.",
"C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 2: Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức A. $I=t$/q B. $I = q$ 2 .t. C. $I = q$.t². D. $I=q$/t
| null |
[
"A. $$I=t$$/q",
"B. $$I = q$$",
"C. $$I = q$$.t².",
"D. $$I=q$$/t"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 3: Đường đặc tuyến Vô$n - Ampe$ biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường: A. Cong hình elip B. Thẳng C. Hyperbol D. Parabol
| null |
[
"A. Cong hình elip",
"C. Hyperbol",
"D. Parabol"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của: A. Hạt electron B. Hạt notron C. Hạt có điện tích dương D. Hạt có điện tích âm
| null |
[
"A. Hạt electron",
"B. Hạt notron",
"C. Hạt có điện tích dương",
"D. Hạt có điện tích âm"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Đặt vào hai đầu một điện trở $R = 20$ Ω một hiệu điện thế $U = 2V$ trong khoảng thời gian $t = 20$ s. Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là A. $q = 4C$ B.$q = 1C$ C. $q = 2C$ D. $q = 5C$
| null |
[
"A. $$q = 4C$$",
"B. $$q = 1C$$",
"C. $$q = 2C$$",
"D. $$q = 5C$$"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Một dây dẫn kim loại có điện lượng $q = 30$ C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là A.9,375.10 19 hạt B. 15,625.10 17 hạt. C. 9,375.10 18 hạt. D. 3,125.10 18 hạt.
| null |
[
"A. 9,375.10",
"B. 15,625.10",
"C. 9,375.10",
"D. 3,125.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 8: Câu nào sau đây là sai? A. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do. B. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương. C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương. D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
| null |
[
"A. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.",
"B. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.",
"C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.",
"D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt A. điện tích dương B. hạt proton C. hạt electron tự do D. hạt tích điện âm.
| null |
[
"A. điện tích dương",
"B. hạt proton",
"C. hạt electron tự do",
"D. hạt tích điện âm."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện. B. Nam châm điện là ứng dụng của tác dụng từ của dòng điện. C. Chạm vào dây dẫn điện mà không thấy quá nóng chứng tỏ dòng điện không có tác dụng nhiệt. D. Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hóa học của dòng điện.
| null |
[
"A. Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện.",
"B. Nam châm điện là ứng dụng của tác dụng từ của dòng điện.",
"C. Chạm vào dây dẫn điện mà không thấy quá nóng chứng tỏ dòng điện không có tác dụng nhiệt.",
"D. Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hóa học của dòng điện."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 11: Câu nào sau đây là sai? A. Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó. B. Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn. C. Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ. D. Cường độ dòng điện qua điện trở tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
| null |
[
"A. Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.",
"B. Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn.",
"C. Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ.",
"D. Cường độ dòng điện qua điện trở tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 13: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10s là 10,25.10 19 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là A. 1,025 A B. 1,64 A C. 10,25 A D. 0,164 A
| null |
[
"A. 1,025 A",
"B. 1,64 A",
"C. 10,25 A",
"D. 0,164 A"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 14: Dòng điện chạy qua dây dẫn của một camera có cường độ 50 μA. Số electron chạy qua dây dẫn mỗi giây là A. 3,75.10 14 hạt. B. 3,35.10 14 hạt. C. 3,125.10 14 hạt. D. 50.10 15 hạt.
| null |
[
"A. Số electron chạy qua dây dẫn mỗi giây là",
"A. 3,75.10",
"B. 3,35.10",
"C. 3,125.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 15: Một acquy có dung lượng 5A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời gian sử dụng của acquy là A. 5h B. 10 h C. 20 h D. 40 h
| null |
[
"A. h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5",
"A. Thời gian sử dụng của acquy là"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây? A. Vôn kế. B. Oát kế. C. Ampe kế. D. Lực kế.
| null |
[
"A. Vôn kế.",
"B. Oát kế.",
"C. Ampe kế.",
"D. Lực kế."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 20: Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là: A. 4.10 19 B. 1,6.10 18 C. 6,4.10 18 D. 4.10 20
| null |
[
"B. 1,6.10",
"C. 6,4.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 22: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 culông dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây. A. 0,3125.10 19 electron B. 0,7125.10 20 electron C. 0,9125.10 19 electron D. 0,9125.10 20 electron
| null |
[
"A. 0,3125.10",
"B. 0,7125.10",
"C. 0,9125.10",
"D. 0,9125.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 23: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 30 µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là A. 1,875.10 14 B. 3,75.10 14 C. 2,66.$10 -14$ D. 0,266.$10 -14$.
| null |
[
"A. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là",
"A. 1,875.10",
"B. 3,75.10",
"C. 2,66.$10",
"D. 0,266.$10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 24: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 30 µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là A. 1,875.10 14 B. 3,75.10 14 C. 2,66.$10 -14$ D. 0,266.$10 -14$.
| null |
[
"A. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là",
"A. 1,875.10",
"B. 3,75.10",
"C. 2,66.$10",
"D. 0,266.$10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 25: Kim loại dẫn điện tốt vì A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác. D. Mật độ các ion tự do lớn.
| null |
[
"A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.",
"B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.",
"C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.",
"D. Mật độ các ion tự do lớn."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 26: Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương. B. electron tự do. C. ion âm. D. ion dương và electron tự do.
| null |
[
"A. ion dương.",
"B. electron tự do.",
"C. ion âm.",
"D. ion dương và electron tự do."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 27: Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là A. Nước nguyên chất. B. NaCl. C. HNO 3 . D. Ca(OH) 2 .
| null |
[
"A. Nước nguyên chất.",
"D. Ca(OH)"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 28: Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là A. Gốc axit và ion kim loại. B. Gốc axit và gốc bazơ. C. ion kim loại và bazơ. D. Chỉ có gốc bazơ.
| null |
[
"A. Gốc axit và ion kim loại.",
"B. Gốc axit và gốc bazơ.",
"C. ion kim loại và bazơ.",
"D. Chỉ có gốc bazơ."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 1: Đơn vị đo điện tích là A. jun (J). B. fara (F). C. culông (C). D. vôn (V).
| null |
[
"A. jun (J).",
"B. fara (F).",
"C. culông (",
"D. vôn (V)."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 2: Quả cầu trung hòa điện, sau khi đặt tiếp xúc với thanh nhiễm điện âm sẽ trở nên nhiễm điện âm và hút được tóc. Đó là hiện tượng nhiễm điện do A. hưởng ứng. B. tiếp xúc. C. cọ xát. D. khác cấu tạo vật chất.
| null |
[
"A. hưởng ứng.",
"B. tiếp xúc.",
"C. cọ xát.",
"D. khác cấu tạo vật chất."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε? A. Khoảng cách giữa hai điện tích điểm. B. Độ lớn của hai điện tích điểm. C. Hằng số điện môi ε. D. Hằng số Coulomb k.
| null |
[
"A. Khoảng cách giữa hai điện tích điểm.",
"B. Độ lớn của hai điện tích điểm.",
"C. Hằng số điện môi ε.",
"D. Hằng số Coulomb k."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Hai điện tích điểm có cùng độ lớn 3.$10 -9$ C đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.$10 -6$ N? A. 9 cm. B. 3 cm. C. 18 cm. D. 12 cm.
| null |
[
"C. 18 cm.",
"D. 12 cm."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không? A. Khoảng cách từ r đến điểm quan sát. B. Độ lớn của điện tích Q. C. Hằng số điện của chân không. D. Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.
| null |
[
"A. Khoảng cách từ r đến điểm quan sát.",
"B. Độ lớn của điện tích Q.",
"C. Hằng số điện của chân không.",
"D. Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 7: Xác định loại điện tích trong hình vẽ dưới đây? A. Điện tích dương. B. Điện tích âm. C. Điện tích trung hòa. D. Điện tích điểm.
| null |
[
"A. Điện tích dương.",
"B. Điện tích âm.",
"C. Điện tích trung hòa.",
"D. Điện tích điểm."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 8: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới A. thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện. B. thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện. C. quỹ đạo của chuyển động. D. gia tốc của chuyển động.
| null |
[
"A. thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.",
"B. thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.",
"C. quỹ đạo của chuyển động.",
"D. gia tốc của chuyển động."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng A. 200 $V/m$. B. 5 000 000 $V/m$. C. 2000 $V/m$. D. 50 $V/m$.
| null |
[
"A. 200 $$V/m$$.",
"B. 5 000 000 $$V/m$$.",
"C. 2000 $$V/m$$.",
"D. 50 $$V/m$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 10: Cường độ điện trường tại điểm cách một điện tích điểm 0,2 m có độ lớn 2,8.10 6 $N/C$, hướng về phía điện tích. Tìm độ lớn của điện tích. A. 6,2.$10 -5$ C. B. 3,4.$10 -3$ C. C. 7,8.$10 -3$ C. D. 1,2.$10 -5$ C.
| null |
[
"A. 6,2.$10",
"C. B. 3,4.$10",
"C. C. 7,8.$10",
"C. D. 1,2.$10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 11: Hai điện tích điểm q $1 = 9$.$10 -8$ C; q 2 = -9.$10 -8$ C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 25cm. Cường độ điện trường tại điểm M có $AM = 15cm$; $BM = 20cm$ là A. 36000 $V/m$. B. 413,04 $V/m$. C. 20250 $V/m$. D. 56250 $V/m$.
| null |
[
"A. 36000 $$V/m$$.",
"B. 413,04 $$V/m$$.",
"C. 20250 $$V/m$$.",
"D. 56250 $$V/m$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 12: Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào A. điện tích q. B. vị trí điểm M. C. điện trường. D. khối lượng của điện tích q.
| null |
[
"A. điện tích q.",
"B. vị trí điểm M.",
"C. điện trường.",
"D. khối lượng của điện tích q."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 13: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện? A. Điện dung của tụ điện. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ. C. Hằng số điện môi. D. Cường độ điện trường bên trong tụ.
| null |
[
"A. Điện dung của tụ điện.",
"B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.",
"C. Hằng số điện môi.",
"D. Cường độ điện trường bên trong tụ."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 14: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào sử dụng tụ điện? A. Nam châm điện. B. Đèn flash chụp ảnh. C. Tuabin nước. D. Pin.
| null |
[
"A. Nam châm điện.",
"B. Đèn flash chụp ảnh.",
"C. Tuabin nước."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 15: Quạt điện nhà bạn Nam bị hỏng chiếc tụ điện như hình vẽ và cần được thay thế. Cửa hàng đồ điện có một số loại tụ điện đang bán như sau: a) 2 μF 300 V; b) 2,5 μF 300 V; c) 2,5 μF 100 V; d) 1,5 μF 250 V; e) 1 μF 250 V. Bạn Nam có thể chọn phương án mua nào để thay thế cho tụ hỏng? A. Tụ điện a). B. Tụ điện c). C. Tụ điện b) hoặc mua tụ điện d) và tụ điện e) về ghép song song với nhau. D. Tụ điện b) hoặc tụ điện c) đều được.
| null |
[
"A. Tụ điện a).",
"B. Tụ điện c).",
"C. Tụ điện b) hoặc mua tụ điện d) và tụ điện e) về ghép song song với nhau.",
"D. Tụ điện b) hoặc tụ điện c) đều được."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: B D B D A B C D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
|
B
| null |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 1: Chiều quy ước của dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của A. các điện tích dương. B. các điện tích âm. C. các điện tích. D. các neutron.
| null |
[
"A. các điện tích dương.",
"B. các điện tích âm.",
"C. các điện tích.",
"D. các neutron."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 3: Thiết bị nào dưới đây hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện? A. Quạt điện. B. Máy sấy tóc. C. Đèn LED. D. Máy bơm nước.
| null |
[
"A. Quạt điện.",
"B. Máy sấy tóc.",
"C. Đèn LE",
"D. D. Máy bơm nước."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.10 18 . Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là A. 1 A. B. 2 A. C. 1,25 A. D. 0,5 A.
| null |
[
"A. C. 1,25",
"A. D. 0,5"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong 1 s là 8,5.10 19 . Biết rằng dòng điện không đổi, điện lượng đi qua tiết diện đó trong 13 s là A. 120 C. B. 130 C. C. 140 C. D. 150 C.
| null |
[
"C. B. 130",
"C. C. 140",
"C. D. 150"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Nhôm là loại vật liệu có khối lượng riêng 2,7 tấ$n/m$ 3 và khối lượng mol nguyên tử là 27 $g/mol$. Biết rằng mỗi nguyên tử nhôm có tương ứng 3 electron tự do. Một dây dẫn bằng nhôm có đường kính tiết diện 3,0 mm mang dòng điện 15 A. Tốc độ chuyển động có hướng của các electron là A. 0,036 $mm/s$. B. 0,027 $mm/s$. C. 0,073 $mm/s$. D. 0,015 $mm/s$.
| null |
[
"A. Tốc độ chuyển động có hướng của các electron là",
"A. 0,036 $$mm/s$$.",
"B. 0,027 $$mm/s$$.",
"C. 0,073 $$mm/s$$.",
"D. 0,015 $$mm/s$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 7: So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ. B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ. C. Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận. D. Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.
| null |
[
"A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.",
"B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.",
"C. Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.",
"D. Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở $R = 5$ Ω là 2 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là A. 2,5 V. B. 10 V. C. 25 V. D. 4 V.
| null |
[
"A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là",
"A. 2,5 V."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 10: Đặt một hiệu điện thế $U = 8$ V vào hai đầu một điện trở, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1 A. Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị là A. 0,5 A. B. 1 A. C. 2 A. D. 0,8 A.
| null |
[
"A. Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị là",
"A. D. 0,8"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 12: Đơn vị của suất điện động là gì? A. fara (F). B. culong (C). C. vôn (V). D. jun (J).
| null |
[
"A. fara (F).",
"B. culong (",
"C. vôn (V).",
"D. jun (J)."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 13: Khi mạch ngoài hở, suất điện động của nguồn điện có giá trị A. bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó. B. nhỏ hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó. C. lớn hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó. D. lớn nhất.
| null |
[
"A. bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó.",
"B. nhỏ hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó.",
"C. lớn hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó.",
"D. lớn nhất."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 14: Nếu đồng thời tăng hiệu điện thế và cường độ dòng điện của đoạn mạch lên gấp đôi thì năng lượng điện tiêu thụ của nguồn điện sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
| null |
[
"A. tăng 2 lần.",
"B. giảm 2 lần.",
"C. giảm 4 lần.",
"D. tăng 4 lần."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 15: Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyện một điện lượng 5 C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 40 mJ.
| null |
[
"A. 10 mJ.",
"B. 15 mJ.",
"C. 20 mJ.",
"D. 40 mJ."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: Hai vật dẫn được nối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và vật B là A. 2. B. $\frac{1}{2}$. C. $\frac{1}{4}$. D. 4. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
| null |
[
"B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và vật B là",
"B. $\\frac{1}{2}$.",
"C. $\\frac{1}{4}$.",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: B C C C A D D B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
|
B
| null |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 2: Giải thích tại sao bụi bám chặt vào các cánh quạt máy bằng nhựa mặc dù các cánh quạt này thường xuyên quay rất nhanh? A. Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi. B. Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi. C. Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi. D. Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.
| null |
[
"A. Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.",
"B. Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.",
"C. Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.",
"D. Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 3: Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là A. hai vật không nhiễm điện. B. hai vật nhiễm điện cùng loại. C. hai vật nhiễm điện khác loại. D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.
| null |
[
"A. hai vật không nhiễm điện.",
"B. hai vật nhiễm điện cùng loại.",
"C. hai vật nhiễm điện khác loại.",
"D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 4 lần thì lực điện tác dụng giữa chúng A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 16 lần. D. giảm đi 16 lần.
| null |
[
"A. tăng lên 4 lần.",
"B. giảm đi 4 lần.",
"C. tăng lên 16 lần.",
"D. giảm đi 16 lần."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Quả cầu nhỏ thứ nhất mang điện tí$ch -0$,1 μC, quả cầu nhỏ thứ hai mang điện tích 0,05 μC. Hai quả cầu đặt cách nhau 3 cm. Tính lực điện giữa hai quả cầu A. 0,03 N. B. 0,05 N. C. 0,04 N. D. 0,06 N.
| null |
[
"C. Hai quả cầu đặt cách nhau 3 cm. Tính lực điện giữa hai quả cầu",
"A. 0,03 N.",
"B. 0,05 N.",
"C. 0,04 N.",
"D. 0,06 N."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về A. phương của vecto cường độ điện trường. B. chiều của vecto cường độ điện trường. C. phương diện tác dụng lực. D. độ lớn của lực điện.
| null |
[
"A. phương của vecto cường độ điện trường.",
"B. chiều của vecto cường độ điện trường.",
"C. phương diện tác dụng lực.",
"D. độ lớn của lực điện."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường. B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng. D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
| null |
[
"A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.",
"B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.",
"C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.",
"D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 8: Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Độ lớn của điện tích q. B. Cường độ điện trường E. C. Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường. D. Khối lượng m của điện tích.
| null |
[
"A. Độ lớn của điện tích q.",
"B. Cường độ điện trường E.",
"C. Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.",
"D. Khối lượng m của điện tích."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. cả 3 hình.
| null |
[
"A. Hình 1.",
"B. Hình 2.",
"C. Hình 3.",
"D. cả 3 hình."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 11: Một điện tích điểm Q = -2,$10 -7$ C đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện mô$i =2$. Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với $AB = 7$,5 cm có A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.10 5 $V/m$. B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.10 5 $V/m$. C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.10 5 $V/m$. D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.10 5 $V/m$.
| null |
[
"A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.10",
"B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.10",
"C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.10",
"D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 12: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là $A = qEd$. Trong đó d là A. chiều dài đường đi của điện tích. B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức. C. chiều dài MN. D. đường kính của quả cầu tích điện.
| null |
[
"A. chiều dài đường đi của điện tích.",
"B. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.",
"C. chiều dài MN.",
"D. đường kính của quả cầu tích điện."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 14: Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn A. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại. C. đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
| null |
[
"A. đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.",
"B. đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.",
"C. đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.",
"D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 15: Trên vỏ một tụ điện có ghi 5µ$F - 110V$. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là: A. 11.$10 -4$ C. B. 5,5 C. C. 5,5.$10 -4$ C. D. 11 C.
| null |
[
"A. 11.$10",
"C. B. 5,5",
"C. C. 5,5.$10"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: Bộ tụ điện ghép song song gồm: C $1 = 3$ μF, C $2 = 6$ μF, C $3 = 12$ μF, C $4 = 24$ μF. Xác định điện dung tương đương của bộ tụ điện A. 24 μF. B. 45 μF. C. 12 μF. D. 3 μF. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
| null |
[
"A. 24 μF.",
"B. 45 μF.",
"C. 12 μF.",
"B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 2: (1,5 điểm). Điện tích q 1 = -12 μC đặt trong không khí tại điểm A. Tại B cách A 15 cm đặt điện tích q $2 = 3$μC. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết $AC = 20$ cm, $BC = 5$ cm.
| null |
[
"A. Tại B cách A 15 cm đặt điện tích q",
"C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm",
"C. Biết $$AC = 20$$ cm, $$BC = 5$$ cm."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: B A B B D A C B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
|
B
| null |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 1: Môt vât dao đông tăt dân co cac đai lương giam liên tuc theo thơi gian la: A. biên đô va gia tôc B. li đô va tôc đô C. biên đô va năng lương D. biên đô va tôc đô
| null |
[
"A. biên đô va gia tôc",
"B. li đô va tôc đô",
"C. biên đô va năng lương",
"D. biên đô va tôc đô"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
| null |
[
"A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.",
"B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.",
"C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.",
"D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 3: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
| null |
[
"A. với tần số bằng tần số dao động riêng.",
"B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.",
"C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.",
"D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 4: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ B. Biên độ và gia tốc C. Li độ và tốc độ D. Biên độ và cơ năng
| null |
[
"A. Biên độ và tốc độ",
"B. Biên độ và gia tốc",
"C. Li độ và tốc độ",
"D. Biên độ và cơ năng"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 5: Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức A. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ. B. bằng chu kỳ riêng của hệ. C. bằng tần số riêng của hệ D. rất lớn so với tần số riêng của hệ.
| null |
[
"A. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.",
"B. bằng chu kỳ riêng của hệ.",
"C. bằng tần số riêng của hệ",
"D. rất lớn so với tần số riêng của hệ."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 6: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
| null |
[
"A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.",
"B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.",
"C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian",
"D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
| null |
[
"A. với tần số bằng tần số dao động riêng.",
"B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.",
"C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.",
"D. mà không chịu ngoại lực tác dụng"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
| null |
[
"A. Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.",
"B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.",
"C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.",
"D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 9: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
| null |
[
"A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.",
"B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.",
"C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.",
"D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
| null |
[
"A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.",
"B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.",
"C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.",
"D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai về các dao động cơ? A. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình: $a = Acos$(ωt + φ) (với A là độ lớn gia tốc cực đại). B. Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực. D. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng
| null |
[
"A. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình: $$a = Acos$$(ωt + φ) (với A là độ lớn gia tốc cực đại).",
"B. Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.",
"C. Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực.",
"D. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 12: Một người xách một xô nước đi trên đường mỗi bước đi dài 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Vận tốc đi của người đó là 2,5 $km/h$. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là: A. 0,72 s. B. 0,35 s. C. 0,45 s. D. 0,52 s.
| null |
[
"A. 0,72 s.",
"B. 0,35 s.",
"C. 0,45 s.",
"D. 0,52 s."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động. B. Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm. C. Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài. D. Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
| null |
[
"A. Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.",
"B. Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.",
"C. Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.",
"D. Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 15: Một người đi bộ với bước đi dài Δ$s = 0$,6m. Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao động với tần số $f = 2$ Hz. Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất ? A. 2,85 $km/h$. B. 3,95 $km/h$. C. 4,32 $km/h$. D. 5,00 $km/h$.
| null |
[
"A. 2,85 $$km/h$$.",
"B. 3,95 $$km/h$$.",
"C. 4,32 $$km/h$$.",
"D. 5,00 $$km/h$$."
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 16: Một con lắc đơn (vật nặng có khối lượng m , chiều dài dây treo $l = 1$ m) dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn $F = F$ 0 cos($2πft + π$/2) (N). Lấy $g = π$ $2 = 10$ $m/s$ 2 . Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi liên tục từ 0,25 Hz đến 1 Hz thì biên độ dao động của con lắc A. không thay đổi B. luôn tăng C. luôn giảm D. tăng rồi giảm
| null |
[
"A. không thay đổi",
"B. luôn tăng",
"C. luôn giảm",
"D. tăng rồi giảm"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 21: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu? A. Δ$W = 6$% B. Δ$W = 7$% C. Δ$W = 8$% D. Δ$W = 9$%
| null |
[
"A. Δ$$W = 6$$%",
"B. Δ$$W = 7$$%",
"C. Δ$$W = 8$$%",
"D. Δ$$W = 9$$%"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 22: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu $E = 0$,5 J cứ sau một chu kỳ thì biên độ giảm 2%, phần năng lượng mất đi trong một chu kỳ là: A. 0 J B. 10 mJ C. 19,9 J D. 19,8 mJ
| null |
[
"C. 19,9 J",
"D. 19,8 mJ"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 $N/m$. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định, nằm ngang dọc theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Tốc độ lớn nhất của vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là: A. $10√30$ $cm/s$ B. $20√6$ $cm/s$ C. $40√2$ $cm/s$ D. $40√3$ $cm/s$
| null |
[
"A. $$10√30$$ $$cm/s$$",
"B. $$20√6$$ $$cm/s$$",
"C. $$40√2$$ $$cm/s$$",
"D. $$40√3$$ $$cm/s$$"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
Câu 24: Một chất điểm dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì của dao động là: A. $\frac{1}{2}πf$ B. $2π/f$ C. 2f D. $1/f$
| null |
[
"A. $\\frac{1}{2}πf$",
"B. $$2π/f$$"
] |
quiz_specialized
|
numbered_pattern
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 6